Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 追风逐电 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追风逐电:
Nghĩa của 追风逐电 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuīfēngzhúdiàn] lao nhanh; chạy như bay。形容前进的速度极快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 追
| choai | 追: | choai choai |
| truy | 追: | truy bắt; truy điệu; truy tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐
| chục | 逐: | một chục |
| giục | 逐: | giục giã, thúc giục |
| trục | 逐: | trục xuất; ở trần trùng trục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 追风逐电 Tìm thêm nội dung cho: 追风逐电
