Từ: 追风逐电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 追风逐电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 追风逐电 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuīfēngzhúdiàn] lao nhanh; chạy như bay。形容前进的速度极快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 追

choai:choai choai
truy:truy bắt; truy điệu; truy tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục:một chục
giục:giục giã, thúc giục
trục:trục xuất; ở trần trùng trục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
追风逐电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 追风逐电 Tìm thêm nội dung cho: 追风逐电