Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 革 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 革, chiết tự chữ CÁCH, CỨC, RẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 革:
革 cách, cức
Đây là các chữ cấu thành từ này: 革
革
Pinyin: ge2, ji2, ji3;
Việt bính: gaak3 gaap3 gik1
1. [變革] biến cách 2. [兵革] binh cách 3. [改革] cải cách 4. [革故鼎新] cách cố đỉnh tân 5. [革職] cách chức 6. [革面] cách diện 7. [革面洗心] cách diện tẩy tâm 8. [革命] cách mệnh 9. [革心] cách tâm 10. [革新] cách tân;
革 cách, cức
Nghĩa Trung Việt của từ 革
(Động) Đổi, thay.◎Như: cách mệnh 革命 đổi triều đại, thay đổi chế độ.
§ Ghi chú: Xem thêm từ này.
(Động) Trừ bỏ đi.
◎Như: cách chức 革職 tước bỏ chức vị.
◇Lưu Trú 劉晝: Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ 立禮教以革其弊性, 風移俗易而天下正矣 (Phong tục 風俗) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.
(Danh) Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông.
◇Thi Kinh 詩經: Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").
(Danh) Da.
◇Lễ Kí 禮記: Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã 膚革充盈, 人之肥也 (Lễ vận 禮運) Da dẻ dày dặn, người bép mập.
(Danh) Tiếng cách, một tiếng trong bát âm.
◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng cách.
(Danh) Lông cánh loài chim.
(Danh) Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa).
◎Như: binh cách 兵革 áo giáp của quân lính.
◇Sử Kí 史記: Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy 故堅革利兵不足以為勝, 高城深池不足以為固, 嚴令繁刑不足以為威 (Lễ thư 禮書) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.
(Danh) Họ Cách.Một âm là cức.
(Tính) Nguy cấp.
◎Như: bệnh cức 病革 bệnh nguy kịch.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử chi bệnh cức hĩ 夫子之病革矣 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập.
cách, như "cách mạng; cải cách; cách chức" (gdhn)
rắc, như "gieo rắc" (gdhn)
Nghĩa của 革 trong tiếng Trung hiện đại:
[gé]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 9
Hán Việt: CÁCH
1. da thuộc; da。去了毛并且加过工的兽皮。
皮革
da
2. họ Cách。姓。
3. cải cách; thay đổi。改变。
革新
cách tân; đổi mới.
变革
cải cách
4. khai trừ; cách chức。开除;撤除(职务)。
开革
khai trừ
革职
cách chức
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
革出 ; 革除 ; 革故鼎新 ; 革履 ; 革命 ; 革命家 ; 革新 ; 革职
[jí]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: CÁCH
书
nguy cấp; nguy kịch (bệnh)。(病)危急。
Số nét: 9
Hán Việt: CÁCH
1. da thuộc; da。去了毛并且加过工的兽皮。
皮革
da
2. họ Cách。姓。
3. cải cách; thay đổi。改变。
革新
cách tân; đổi mới.
变革
cải cách
4. khai trừ; cách chức。开除;撤除(职务)。
开革
khai trừ
革职
cách chức
Ghi chú: 另见jí
Từ ghép:
革出 ; 革除 ; 革故鼎新 ; 革履 ; 革命 ; 革命家 ; 革新 ; 革职
[jí]
Bộ: 革(Cách)
Hán Việt: CÁCH
书
nguy cấp; nguy kịch (bệnh)。(病)危急。
Chữ gần giống với 革:
革,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 革 Tìm thêm nội dung cho: 革
