Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哺乳动物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哺乳动物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哺乳动物 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔrǔdòngwù] động vật có vú; động vật hữu nhũ (động vật có xương sống cấp cao nhất, đặc điểm cơ bản là nuôi con mới sinh bằng sữa mẹ.Trừ loại đơn khổng cấp thấp nhất - có hậu môn, lỗ tiết niệu và lỗ sinh dục trùng nhau - thì đẻ trứng, những động vật hữu nhũ còn lại đều mang thai sinh con)。最高等的脊椎动物,基本特点是靠母体的乳腺分泌乳汁哺育初生幼儿。除最 低等的单孔类是卵生的以外,其他哺乳动物全是胎生的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺

bu:bu ơi (gọi mẹ)
bua: 
:nói bô bô
: 
:bú mớm
bụ:bụ bẫm
pho:ngáy pho pho
phò:phì phò
phô:phô tìm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳

nhú:nhú lên
nhũ:nhũ hoa (đầu vú)
nhỗ:nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên)
:vú mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
哺乳动物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哺乳动物 Tìm thêm nội dung cho: 哺乳动物