Từ: 哺乳动物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哺乳动物:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哺 • 乳 • 动 • 物
Nghĩa của 哺乳动物 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǔrǔdòngwù] động vật có vú; động vật hữu nhũ (động vật có xương sống cấp cao nhất, đặc điểm cơ bản là nuôi con mới sinh bằng sữa mẹ.Trừ loại đơn khổng cấp thấp nhất - có hậu môn, lỗ tiết niệu và lỗ sinh dục trùng nhau - thì đẻ trứng, những động vật hữu nhũ còn lại đều mang thai sinh con)。最高等的脊椎动物,基本特点是靠母体的乳腺分泌乳汁哺育初生幼儿。除最 低等的单孔类是卵生的以外,其他哺乳动物全是胎生的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哺
| bu | 哺: | bu ơi (gọi mẹ) |
| bua | 哺: | |
| bô | 哺: | nói bô bô |
| bù | 哺: | |
| bú | 哺: | bú mớm |
| bụ | 哺: | bụ bẫm |
| pho | 哺: | ngáy pho pho |
| phò | 哺: | phì phò |
| phô | 哺: | phô tìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乳
| nhú | 乳: | nhú lên |
| nhũ | 乳: | nhũ hoa (đầu vú) |
| nhỗ | 乳: | nhỗ nhã (khiếm nhã với người trên) |
| vú | 乳: | vú mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物