Từ: 故实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 故实 trong tiếng Trung hiện đại:

[gùshí] 1. điển tích; câu chuyện lịch sử; giai thoại lịch sử (chuyện xưa có ý nghĩa lịch sử)。以往的有历史意义的事实。
2. điển cố; xuất xứ。出处;典故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
故实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故实 Tìm thêm nội dung cho: 故实