Cao su chống va đập cửa

Từ: 敢于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢于:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敢于 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnyú] dám; có quyết tâm; mạo muội; đánh bạo; có dũng khí。有决心;有勇气(去做或去争取)。
敢于挑重担。
dám gánh vác trọng trách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo:vo gạo, vòng vo
vu:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
:vò võ
敢于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敢于 Tìm thêm nội dung cho: 敢于