Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 敢于 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎnyú] dám; có quyết tâm; mạo muội; đánh bạo; có dũng khí。有决心;有勇气(去做或去争取)。
敢于挑重担。
dám gánh vác trọng trách
敢于挑重担。
dám gánh vác trọng trách
Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢
| cám | 敢: | cám ơn |
| cảm | 敢: | cảm phiền, cảm ơn |
| dám | 敢: | chẳng dám nói, không dám |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 敢于 Tìm thêm nội dung cho: 敢于
