Cao su chống va đập cửa

Từ: 敢死队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 敢死队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 敢死队 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnsǐduì] cảm tử quân; đội cảm tử。军队为完成最艰巨的战斗任务有不怕死的人组成的先锋队伍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敢

cám:cám ơn
cảm:cảm phiền, cảm ơn
dám:chẳng dám nói, không dám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
敢死队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 敢死队 Tìm thêm nội dung cho: 敢死队