Từ: 新喀里多尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新喀里多尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新喀里多尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnkālǐduōníyà] Tân Ca-lê-đô-ni; New Caledonia。新喀里多尼亚法国在西南太平洋的海外领土,由新喀里多尼亚岛和几个较小的岛屿组成。新喀里多尼亚岛于1774年被詹姆斯·库克船长发现并定名,1853年被法国合并。1864-1894年 间,它是一个刑罚的殖民地。努美阿是它的殖民地首都。人口210,798 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
新喀里多尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新喀里多尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 新喀里多尼亚