Từ: 新巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnqiǎo] mới lạ mà tinh xảo。新奇而精巧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
新巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新巧 Tìm thêm nội dung cho: 新巧