Từ: 新教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 新教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 新教 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjiào] đạo Tin Lành; giáo phái Tin Lành; Tân Giáo (các giáo phái Cơ Đốc phân chia ra để phản đối sự thống trị của Giáo Hoàng LaMã, trong phong trao cải cách tôn giáo ở Châu Âu thế kỷ XVI)。欧洲十六世纪基督教改革运动中,因反对罗马教皇 统治而分裂出来的基督教各教派的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
新教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 新教 Tìm thêm nội dung cho: 新教