Từ: sáng chế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ sáng chế:
sáng chế
Khởi đầu làm ra.
◇Hàn Dũ 韓愈:
Cao Tổ sáng chế thiên hạ, kì công đại hĩ
高祖創制天下, 其功大矣 (Triều Châu thứ sử tạ thượng biểu 潮州刺史謝上表) Cao Tổ khởi đầu kiến tạo thiên hạ, công lao to lớn thay.Lập ra chế độ.
◇Nam sử 南史:
Phàm sáng chế cải pháp, nghi thuận nhân tình
凡創制改法, 宜順人情 (Hà Thượng Chi truyện 何尚之傳) Phàm kiến lập chế độ sửa đổi phép tắc, phải thuận lòng người.
Nghĩa sáng chế trong tiếng Việt:
["- đg. (hoặc d.). Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có. Sáng chế ra loại máy mới. Bằng sáng chế*. Một sáng chế có giá trị."]Nghĩa chữ nôm của chữ: sáng
| sáng | 𫤤: | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 𠓇: | sáng tỏ |
| sáng | 创: | sáng tạo |
| sáng | 剏: | sáng lập |
| sáng | 剙: | sáng lập |
| sáng | 創: | sáng lập |
| sáng | : | sáng chói, sáng suốt, trong sáng |
| sáng | 灲: | sáng tỏ |
| sáng | 𤍎: | |
| sáng | 𤏬: | sáng tỏ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |
Gới ý 15 câu đối có chữ sáng:

Tìm hình ảnh cho: sáng chế Tìm thêm nội dung cho: sáng chế
