Cao su chống va đập cửa

Từ: 崩壞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崩壞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng hoại
Hư hỏng đổ nát.
◎Như:
lễ nhạc băng hoại
壞 lễ nhạc giáo hóa hư hỏng, đạo đức quy củ, kỉ cương xã hội đổ nát.

Nghĩa của 崩坏 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnghuài] tan vỡ; sụp đổ; huỷ hoại; đổ nát。毁坏;崩溃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崩

băng:băng hà (chết)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壞

hoai:phân hoai
hoại:bại hoại; huỷ hoại, phá hoại
hoải:bải hoải
崩壞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崩壞 Tìm thêm nội dung cho: 崩壞