Cao su chống va đập cửa

Từ: bận lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bận lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bậnlòng

Nghĩa bận lòng trong tiếng Việt:

["- t. Để tâm lo lắng, suy nghĩ, không thể yên lòng. Nghĩ đến chỉ thêm bận lòng. Đừng bận lòng vì nó."]

Dịch bận lòng sang tiếng Trung hiện đại:

分心 《分散注意力; 不专心。》.
孩子的功课叫家长分心。 系念; 牵挂 《挂念。》
萦怀 《(事情)牵挂在心上。》
萦系 《记挂; 牵挂。》
操心。
.
芝麻大的事情也得操心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bận

bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận:bận rộn
bận𥾽:bận rộn
bận:bận bịu
bận𦁂:bận bịu
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
bận lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bận lòng Tìm thêm nội dung cho: bận lòng