Từ: 方技 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方技:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方技 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngjì] phương kỹ (tên gọi chung các nghề y, chiêm bốc, chiêm tinh, xem tướng...)。旧时总称医、卜、星、相之类的技术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 技

chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
ghẽ:gọn ghẽ
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gảy:gảy đàn; gảy rơm vào bếp
gẫy: 
:kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
kẽ:kẽ cửa; xen kẽ
kể:kể chuyện, kể công, kể lể
kỹ:kỹ thuật, tuyệt kỹ; tạp kỹ
方技 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方技 Tìm thêm nội dung cho: 方技