Chữ 鬥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鬥, chiết tự chữ DẤU, ĐẤU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬥:

鬥 đấu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鬥

Chiết tự chữ dấu, đấu bao gồm chữ 丨 王 王 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鬥 cấu thành từ 4 chữ: 丨, 王, 王, 亅
  • cổn
  • vương, vướng, vượng
  • vương, vướng, vượng
  • quyết
  • đấu [đấu]

    U+9B25, tổng 10 nét, bộ Đấu 鬥
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dou4;
    Việt bính: dau3
    1. [格鬥] cách đấu;

    đấu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鬥

    (Động) Đánh nhau, tương tranh.
    ◎Như: giới đấu
    đánh nhau bằng vũ khí.
    ◇Luận Ngữ : Cập kì tráng dã, huyết khí phương cương, giới chi tại đấu; cập kì lão dã, huyết khí kí suy, giới chi tại đắc , , ; , , (Quý thị ) Vào tuổi tráng niên, khí huyết cương cường, nên răn về tranh đấu; về già, khí huyết đã suy, nên răn về tính tham.

    (Động)
    Chọi, đá nhau (khiến cho động vật đánh nhau).
    ◎Như: đấu cẩu đấu chó, đấu kê chọi gà, đấu khúc khúc nhi đá dế.
    ◇Trần Quốc Tuấn : Hoặc đấu kê dĩ vi lạc (Dụ chư bì tướng hịch văn ) Có kẻ lấy việc chọi gà làm vui.

    (Động)
    Đọ tài, so tài (thi nhau giành thắng lợi).
    ◎Như: đấu trí dùng trí tranh hơn thua, đấu kì đánh cờ, đấu pháp đấu pháp thuật (ngày xưa), dùng mưu kế tranh thắng.

    (Động)
    Gom, chắp, ghép.
    ◇Dụ thế minh ngôn : Ngã môn đấu phân ngân tử, dữ nhĩ tác hạ , (Tân kiều thị hàn ngũ mại xuân tình ) Chúng ta gom góp tiền bạc, cùng ngươi chúc mừng.

    (Động)
    Khiến cho, gây ra.
    § Thông đậu .

    (Danh)
    Họ Đấu.Cũng viết là đấu .

    đấu, như "đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu" (vhn)
    dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (btcn)

    Chữ gần giống với 鬥:

    ,

    Dị thể chữ 鬥

    , , , , ,

    Chữ gần giống 鬥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鬥 Tự hình chữ 鬥 Tự hình chữ 鬥 Tự hình chữ 鬥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬥

    dấu:đánh dấu; dấu câu; yêu dấu
    đấu:đấu khẩu, đấu tranh, đấu võ, chiến đấu
    鬥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鬥 Tìm thêm nội dung cho: 鬥