Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 无机盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无机盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无机盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújīyán] muối vô cơ。属于无机物质的盐类,如硫酸铵、磷酸钙、碳酸钠等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
无机盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无机盐 Tìm thêm nội dung cho: 无机盐