Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 旱稻 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàndào] lúa nương; lúa cạn; lúa gò; lúa trồng trên đất gò。种在旱地里的稻,抗旱能力比水稻强,根系比较发达,叶片较宽,米质软,光泽少。也叫陆稻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旱
| hạn | 旱: | hạn hán |
| khan | 旱: | khan hiếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 稻
| đạo | 稻: | đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám) |

Tìm hình ảnh cho: 旱稻 Tìm thêm nội dung cho: 旱稻
