Từ: 昏花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 昏花 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnhuā] mờ; mắt mờ; hoa mắt (thường chỉ người già)。(眼光)模糊(多指老年人)。
老眼昏花。
già cả mắt mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
昏花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏花 Tìm thêm nội dung cho: 昏花