Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 昙花 trong tiếng Trung hiện đại:
[tánhuā] hoa quỳnh。常绿灌木,主枝圆筒形,分支扁平呈叶状,绿色,没有叶片,花大,白色,生在分枝边缘上,多在夜间开放,开花的时候极短。供观赏。原产墨西哥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昙
| đàm | 昙: | đàm (trời nhiều mây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 昙花 Tìm thêm nội dung cho: 昙花
