Từ: 春温 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春温:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春温 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnwēn] 1. bệnh nhiệt vào mùa xuân。伏气温病的一种。指冬受寒邪,伏而至春季所发的急性热病(《温热经纬·叶香岩三时伏气外感篇》)。
2. sốt cấp tính。新感温病的一种。指春季感受风热而发的急性热病。《增补评注温病条辨》卷一:"冬春感风热之邪而病者,...病于春者,亦曰春温。"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn
春温 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春温 Tìm thêm nội dung cho: 春温