Từ: 昨儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昨儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 昨 • 儿

Nghĩa của 昨儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuór] hôm qua; ngày hôm qua。昨天。也说昨儿个。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昨

tạc昨:tạc thiên (hôm qua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
昨儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昨儿 Tìm thêm nội dung cho: 昨儿