Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 是个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìgèr] là đối thủ。是对手。
跟我下棋,你是个儿吗?
đánh cờ với tôi, anh có là đối thủ không?
跟我下棋,你是个儿吗?
đánh cờ với tôi, anh có là đối thủ không?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 是个儿 Tìm thêm nội dung cho: 是个儿
