Từ: 晕高儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 晕高儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 晕高儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùngāor] chóng mặt; hoa mắt; choáng váng; lảo đảo (khi lên cao)。登高时头晕心跳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晕

vựng:vựng (chóng mặt, té sửu); nhật vựng (quầng sáng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
晕高儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 晕高儿 Tìm thêm nội dung cho: 晕高儿