Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窝在被子里的舒服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窝在被子里的舒服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窝在被子里的舒服 trong tiếng Trung hiện đại:

cuộn trong chăn thoái mái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窝

oa:phong oa (tổ ong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
窝在被子里的舒服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窝在被子里的舒服 Tìm thêm nội dung cho: 窝在被子里的舒服