Từ: 智多星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 智多星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 智 • 多 • 星

Nghĩa của 智多星 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìduōxīng] người nhiều mưu trí; người đa mưu; người đa mưu túc trí。《水浒》中吴用的绰号。泛指计谋多的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 智

tré智: 
trí智:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa多:cây đa, lá đa
đi多:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ多:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
智多星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 智多星 Tìm thêm nội dung cho: 智多星