Từ: 暧昧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暧昧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暧昧 trong tiếng Trung hiện đại:

[àimèi] 1. tối; mờ; khuất; thâm sâu。昏暗;幽深。
2. mập mờ; lèm nhèm; không minh bạch; không rõ ràng (thái độ, dụng ý)。(态度、用意)含糊;不明白。
3. không rõ rệt; đen tối; mờ ám; nhập nhằng; quanh co; không thẳng thắn; ám muội; khả nghi; không quang minh chính đại(hành vi)。(行为)不光明;不可告人。
关系暧昧。
quan hệ ám muội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暧

ái:ảm ái (trời mờ mờ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昧

muội:ám muội
mội:lỗ mội
暧昧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暧昧 Tìm thêm nội dung cho: 暧昧