Từ: 最简分数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最简分数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 最简分数 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuìjiǎnfēnshù] phân số tối giản。分子和分母没有大于1的公约数的分数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 最

tíu:tíu tít
túi: 
tếu:nói tếu; sưng tếu
tối:tối đa
tụi:tụi chúng nó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
最简分数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 最简分数 Tìm thêm nội dung cho: 最简分数