Cao su chống va đập cửa

Từ: 月城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月城:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月城 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèchéng] Ủng thành。瓮城。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành:thành trì
月城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月城 Tìm thêm nội dung cho: 月城