Cao su chống va đập cửa

Từ: 乘勢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乘勢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thừa thế
Lợi dụng cơ hội. ☆Tương tự:
thừa cơ
機.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim dân tâm dĩ thuận, nhược bất thừa thế thủ thiên hạ, thành vi khả tích
順, 下, 惜 (Đệ nhất hồi) Nay lòng dân đã quy thuận, nếu không thừa thế chiếm lấy thiên hạ thì thật là đáng tiếc lắm.

Nghĩa của 乘势 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshì] thừa thế; mượn thế; mượn đà; theo đà。趁着势头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勢

thế:thế lực, địa thế
thể:có thể
乘勢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乘勢 Tìm thêm nội dung cho: 乘勢