Từ: xử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ xử:

处 xử, xứ杵 xử處 xử, xứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: xử

xử, xứ [xử, xứ]

U+5904, tổng 5 nét, bộ Tuy 夂
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 處;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu3;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 处

Giản thể của chữ .

xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (gdhn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (gdhn)
xứ, như "xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)" (gdhn)
xử, như "xử sự, xử lí" (gdhn)

Nghĩa của 处 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (處、処)
[chǔ]
Bộ: 夂 - Tri
Số nét: 5
Hán Việt: XỬ

1. ở; cư trú; ngụ; cư ngụ; sống。 居住。
穴居野处。
sống hoang dã.
2. ăn ở; chung sống; sống chung。跟别人一起生活; 交往。
处得来。
sống chung được với nhau.
处不来。
không sống được với nhau.
他的脾气好,容易处。
tính anh ấy dễ chịu, dễ hoà hợp.
3. ở vào; để; đặt; ở trong。存;居。
处心积虑。
tính toán mọi cách.
设身处地。
đặt mình vào hoàn cảnh.
我们国家正处在一个伟大的社会主义建设时期。
đất nước của chúng tôi đang ở trong giai đoạn xây dựng chủ nghĩa xã hội vĩ đại.
4. xử; giải quyết; xử trí; đối xử; đối đãi; cư xử; thực hiện。处置;办理。
处理。
xử lý.
5. xử phạt; trừng phạt; trừng trị。处罚。
处以徒刑。
xử tù khổ sai.
Ghi chú: 另见zhù。
Từ ghép:
处罚 ; 处方 ; 处分 ; 处境 ; 处决 ; 处理 ; 处理品 ; 处女 ; 处女地 ; 处女膜 ; 处士 ; 处世 ; 处事 ; 处暑 ; 处死 ; 处心积虑 ; 处刑 ; 处于 ; 处之泰然 ; 处治 ; 处置 ; 处子
Từ phồn thể: (處,処)
[chù]
Bộ: 攵(Phộc)
Hán Việt: XỨ
1. nơi; chốn; chỗ; điểm; địa phương。地方。
住处。
chỗ ở.
心灵深处。
nơi sâu thẳm trong tâm hồn.
长处。
ưu điểm.
大处着眼,小处着手。
nhìn cho rộng khắp, làm cho tỉ mỉ.
2. phòng; ban。机关或机关里的一个部门。
处长。
trưởng phòng.
筹备处。
ban trù bị.
总务处。
phòng quản trị hành chính.
Ghi chú: 另见chǔ。
Từ ghép:
处处 ; 处所

Chữ gần giống với 处:

,

Dị thể chữ 处

,

Chữ gần giống 处

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处 Tự hình chữ 处

xử [xử]

U+6775, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chu3;
Việt bính: cyu5
1. [臼杵] cữu xử;

xử

Nghĩa Trung Việt của từ 杵

(Danh) Cái chày.
◇Dịch Kinh
: Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu , (Hệ từ hạ ) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
§ Xử cữu giao bạn bè giao hảo không phân biệt sang hèn.

(Danh)
Một thứ binh khí, hình như cái chày.

(Động)
Chọc, xỉa.
◎Như: nã chỉ đầu xử tha nhất hạ lấy ngón tay chọc nó một cái.

(Động)
Đứng ngẩn ra.

ngỏ, như "bỏ ngỏ, để ngỏ cửa" (vhn)
chày, như "cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp)" (gdhn)
chử, như "chử cữu (cái chày)" (gdhn)

Nghĩa của 杵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 8
Hán Việt: CHỬ
1. cái chày; chày。一头粗一头细的圆木棒,用来在臼里捣粮食等或洗衣服时捶衣服。
杵 臼。
cối chày.
砧杵 。
chày và bàn đập quần áo.
2. giã; đâm; chọc。用细长的东西戳或捅。
用手指头杵 他一下。
lấy ngón tay chọc nó một cái.
得拿棍子往里杵 。
phải lấy gậy chọc vào trong.

Chữ gần giống với 杵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Chữ gần giống 杵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 杵 Tự hình chữ 杵 Tự hình chữ 杵 Tự hình chữ 杵

xử, xứ [xử, xứ]

U+8655, tổng 11 nét, bộ Hổ 虍
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chu4, chu3;
Việt bính: cyu2 cyu3 syu3
1. [安處] an xử 2. [陰處] âm xứ 3. [居處] cư xứ, cư xử 4. [錐處囊中] chùy xử nang trung 5. [好處] hảo xứ, hảo xử 6. [分處] phân xứ, phân xử 7. [處理] xử lí 8. [處女] xử nữ 9. [處女航] xử nữ hàng 10. [處女作] xử nữ tác 11. [處決] xử quyết 12. [出處] xuất xứ, xuất xử;

xử, xứ

Nghĩa Trung Việt của từ 處

(Động) Ở, cư trú.
◎Như: cửu xử
ở lâu.
◇Mặc Tử : Cổ giả nhân chi thủy sanh, vị hữu cung thất chi thì, nhân lăng khâu quật huyệt nhi xử yên , , (Tiết dụng trung ) Người thời cổ bắt đầu sinh ra, lúc chưa có nhà cửa cung điện, nhân chỗ gò đống hang động mà ở vậy.

(Động)
Giao thiệp, đối đãi.
◎Như: tương xử cùng mọi người giao thiệp qua lại vui hòa, hòa bình cộng xử sống chung hòa bình.

(Động)
Coi sóc, lo liệu, giải quyết.
◎Như: xử trí , khu xử .

(Động)
Đo đắn để cầu cho yên.
◎Như: xử tâm tích lự bận lòng lo nghĩ để cho xứng đáng.

(Động)
Quyết đoán.
◇Hán Thư : Thần ngu bất năng xử dã (Cốc Vĩnh truyện ) Thần ngu dốt không thể quyết đoán được.

(Động)
Quyết định hình án.
◎Như: xử trảm xử án chém, xử giảo xử án thắt cổ.

(Động)
Không ra làm quan, ở ẩn. Trái lại với chữ xuất ra.
◎Như: xuất xử ra ở (ra đời hay ở ẩn).

(Tính)
Còn ở nhà, chưa ra làm quan hoặc chưa đi lấy chồng.
◎Như: xử sĩ kẻ sĩ chưa ra làm quan, xử tử hay xử nữ trinh nữ.
◇Trang Tử : Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử , (Tiêu dao du ) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.

(Danh)
Họ Xử.Một âm là xứ.

(Danh)
Nơi, chỗ.
◎Như: thân thủ dị xứ thân một nơi, đầu một nơi.

(Danh)
Đơn vị tổ chức.
◎Như: tham mưu xứ cơ quan tham mưu.

(Danh)
Cái chỗ, bộ phận của sự vật.
◎Như: ích xứ cái chỗ có ích lợi, trường xứ cái sở trường, dụng xứ cái tài dùng được.
◇Thủy hử truyện : Nhược mông viên ngoại bất khí bần tiện, kết vi tương thức, đãn hữu dụng tửu gia xứ, tiện dữ nhĩ khứ , , , 便 (Đệ tứ hồi) Ví bằng được viên ngoại không bỏ kẻ nghèo hèn, tương hữu kết nhau, thì tôi đây có bao nhiêu tài xin đem ra giúp cả.

(Danh)
Lúc.
◇Liễu Vĩnh : Lưu luyến xứ, lan chu thôi phát , (Hàn thiền thê thiết từ ) Lúc còn lưu luyến, thuyền lan thúc giục ra đi.

(Danh)
Nơi nào đó.
◎Như: đáo xứ đến nơi nào đó, xứ xứ chốn chốn, nơi nơi.

xử, như "xử án, xử phạt, dã xử" (vhn)
xớ, như "xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)" (btcn)
xở, như "xở đi (xéo đi); xoay xở" (btcn)
xứ, như "xứ sở" (btcn)

Chữ gần giống với 處:

, , , , , ,

Dị thể chữ 處

, , ,

Chữ gần giống 處

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處 Tự hình chữ 處

Dịch xử sang tiếng Trung hiện đại:

《处置; 办理。》xử lý.
处理。
从事 《(按某种办法)处理。》
xử theo quân pháp.
军法从事。
结果 《将人杀死(多见于早期白话)。》
《执行死刑。》
xử bắn.
枪决。
xử tử.
处决。

《判定(刑罚)。》
xử phạt tiền.
科以罚金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử
xử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử Tìm thêm nội dung cho: xử