Cao su chống va đập cửa
Từ: 远走高飞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远走高飞:
Nghĩa của 远走高飞 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuǎnzǒugāofēi] Hán Việt: VIỄN TẨU CAO PHI
xa chạy cao bay; cao chạy xa bay。远远地离开,到别的地方。多指逃往远处。
xa chạy cao bay; cao chạy xa bay。远远地离开,到别的地方。多指逃往远处。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
| phi | 飞: | phi ngựa; phi cơ |

Tìm hình ảnh cho: 远走高飞 Tìm thêm nội dung cho: 远走高飞
