Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有形损耗 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有形损耗:
Nghĩa của 有形损耗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuxíngsǔnhào] sự hao mòn hữu hình。指机器、厂房等固定资产由于使用或自然力作用(生锈、腐烂)而引起的损耗。也叫物质损耗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 损
| tổn | 损: | tổn hại, tổn thất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耗
| gao | 耗: | gắt gao |
| hao | 耗: | hao mòn; hao tổn |
| hau | 耗: | hau háu |

Tìm hình ảnh cho: 有形损耗 Tìm thêm nội dung cho: 有形损耗
