Từ: 體育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 體育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thể dục
Giáo dục lấy sự rèn luyện thân thể cho mạnh khỏe làm chủ đích. ◎Như:
thể dục dữ đức, trí, quần, mĩ dục tịnh xưng vi ngũ dục
德, 智, 群, .Các loại hoạt động thể dục. ◎Như: chạy đua, đá banh, v.v.

Nghĩa của 体育 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐyù] 1. thể dục。以发展体力、增强体质为主要任务的教育,通过参加各项运动来实现。
体育课
giờ học thể dục; bài học thể dục.
2. thể thao; hoạt động thể dục。指体育运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
體育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 體育 Tìm thêm nội dung cho: 體育