Cao su chống va đập cửa

Từ: 期求 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 期求:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 期求 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīqiú] mong muốn; hy vọng đạt được; kỳ vọng。希望得到。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
期求 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 期求 Tìm thêm nội dung cho: 期求