Cao su chống va đập cửa

Từ: 韧带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韧带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 韧带 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèndài] dây chằng (trong cơ thể)。白色带状的结缔组织,质坚韧,有弹性,能把骨骼连接在一起,并能固定某些脏器如肝、脾、肾等的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韧

nhãn:nhãn tính (mềm dai)
nhẫn:nhẫn tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
韧带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 韧带 Tìm thêm nội dung cho: 韧带