Chữ 邑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邑, chiết tự chữ PHẤP, ÓP, ẤP, ỌP, ỐP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑:

邑 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邑

Chiết tự chữ phấp, óp, ấp, ọp, ốp bao gồm chữ 口 巴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

邑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 巴
  • khẩu
  • ba, bơ, va
  • ấp [ấp]

    U+9091, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4, e4;
    Việt bính: jap1
    1. [邑侯] ấp hầu 2. [邑落] ấp lạc 3. [邑人] ấp nhân 4. [邑宰] ấp tể 5. [邑尊] ấp tôn 6. [邊邑] biên ấp;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 邑

    (Danh) Nước, quốc gia (ngày xưa).
    ◇Yên Đan Tử
    : Phó bất dĩ man vực nhi Đan bất tiếu, nãi sử tiên sanh lai giáng tệ ấp , 使 Không cho nước Yên là đất mọi rợ cũng như Đan này là kẻ bất tiếu, mà khiến tiên sinh đến thăm tệ quốc.

    (Danh)
    Kinh thành, thủ đô.
    ◇Lí Bạch : Thang cập Bàn Canh, ngũ thiên kì ấp , (Vi Tống Trung Thừa thỉnh đô Kim Lăng biểu ) Vua Thang tới vua Bàn Canh, năm lần dời đô.

    (Danh)
    Thành thị.
    ◎Như: thành ấp thành thị.

    (Danh)
    Đất được phong cho.
    ◎Như: thực ấp , thái ấp đất phong cho quan để cai quản lấy thuế làm bổng lộc.

    (Phó)
    Buồn rầu, lo lắng.
    § Thông ấp .
    ◇Khuất Nguyên : Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã , (Li tao ) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.

    ấp, như "ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)" (vhn)
    óp, như "óp ép" (btcn)
    ốp, như "ốp nhau" (btcn)
    phấp, như "bay phấp phới" (btcn)
    ọp, như "ọp ẹp" (gdhn)

    Nghĩa của 邑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 7
    Hán Việt: ẤP
    1. thành thị; thành phố; thị trấn。城市。
    城邑
    thành ấp
    通都大邑
    thành phố lớn; thủ phủ.
    2. huyện。古时县的别称。
    邑 宰(县令)。
    huyện lệnh

    Chữ gần giống với 邑:

    ,

    Chữ gần giống 邑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邑 Tự hình chữ 邑 Tự hình chữ 邑 Tự hình chữ 邑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑

    phấp:bay phấp phới
    óp:óp ép
    ấp:ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)
    ọp:ọp ẹp
    ốp:ốp nhau
    邑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邑 Tìm thêm nội dung cho: 邑