Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邑, chiết tự chữ PHẤP, ÓP, ẤP, ỌP, ỐP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邑:
邑
Pinyin: yi4, e4;
Việt bính: jap1
1. [邑侯] ấp hầu 2. [邑落] ấp lạc 3. [邑人] ấp nhân 4. [邑宰] ấp tể 5. [邑尊] ấp tôn 6. [邊邑] biên ấp;
邑 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 邑
(Danh) Nước, quốc gia (ngày xưa).◇Yên Đan Tử 燕丹子: Phó bất dĩ man vực nhi Đan bất tiếu, nãi sử tiên sanh lai giáng tệ ấp 傅不以蠻域而丹不肖, 乃使先生來降敝邑 Không cho nước Yên là đất mọi rợ cũng như Đan này là kẻ bất tiếu, mà khiến tiên sinh đến thăm tệ quốc.
(Danh) Kinh thành, thủ đô.
◇Lí Bạch 李白: Thang cập Bàn Canh, ngũ thiên kì ấp 湯及盤庚, 五遷其邑 (Vi Tống Trung Thừa thỉnh đô Kim Lăng biểu 為宋中丞請都金陵表) Vua Thang tới vua Bàn Canh, năm lần dời đô.
(Danh) Thành thị.
◎Như: thành ấp 城邑 thành thị.
(Danh) Đất được phong cho.
◎Như: thực ấp 食邑, thái ấp 采邑 đất phong cho quan để cai quản lấy thuế làm bổng lộc.
(Phó) Buồn rầu, lo lắng.
§ Thông ấp 悒.
◇Khuất Nguyên 屈原: Đồn uất ấp dư sá sế hề, Ngô độc cùng khốn hồ thử dã 忳鬱邑余侘傺兮, 吾獨窮困乎此也 (Li tao 離騷) U uất buồn bã ta thất chí hề, Một mình khốn khổ thế này.
ấp, như "ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp)" (vhn)
óp, như "óp ép" (btcn)
ốp, như "ốp nhau" (btcn)
phấp, như "bay phấp phới" (btcn)
ọp, như "ọp ẹp" (gdhn)
Nghĩa của 邑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 7
Hán Việt: ẤP
1. thành thị; thành phố; thị trấn。城市。
城邑
thành ấp
通都大邑
thành phố lớn; thủ phủ.
2. huyện。古时县的别称。
邑 宰(县令)。
huyện lệnh
Số nét: 7
Hán Việt: ẤP
1. thành thị; thành phố; thị trấn。城市。
城邑
thành ấp
通都大邑
thành phố lớn; thủ phủ.
2. huyện。古时县的别称。
邑 宰(县令)。
huyện lệnh
Chữ gần giống với 邑:
邑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邑
| phấp | 邑: | bay phấp phới |
| óp | 邑: | óp ép |
| ấp | 邑: | ấp lạc (thôn nhỏ trong ấp) |
| ọp | 邑: | ọp ẹp |
| ốp | 邑: | ốp nhau |

Tìm hình ảnh cho: 邑 Tìm thêm nội dung cho: 邑
