Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徙, chiết tự chữ SI, TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徙:
徙
Pinyin: xi3, cong1, zong1, zong4;
Việt bính: saai2;
徙 tỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 徙
(Động) Dời, dọn đi chỗ khác, di chuyển.◇Sử Kí 史記: Hạng Vương xuất chi quốc, sử nhân tỉ Nghĩa Đế 項王出之國, 使人徙義帝 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương về nước, bắt Nghĩa Đế phải dời đi nơi khác.
si, như "si cư (đổi chỗ ở)" (gdhn)
tỉ, như "tỉ (chuyển nhà)" (gdhn)
Nghĩa của 徙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
迁徙 。
di chuyển
徙 居。
dời chỗ ở; dọn nhà
Từ ghép:
徒倚
Số nét: 11
Hán Việt: TỈ
dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
迁徙 。
di chuyển
徙 居。
dời chỗ ở; dọn nhà
Từ ghép:
徒倚
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徙
| si | 徙: | si cư (đổi chỗ ở) |
| tỉ | 徙: | tỉ (chuyển nhà) |

Tìm hình ảnh cho: 徙 Tìm thêm nội dung cho: 徙
