Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 徙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徙, chiết tự chữ SI, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徙:

徙 tỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徙

Chiết tự chữ si, tỉ bao gồm chữ 彳 歨 hoặc 彳 止 疋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 徙 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 歨
  • sách, xích
  • 2. 徙 cấu thành từ 3 chữ: 彳, 止, 疋
  • sách, xích
  • chỉ
  • nhã, sơ, sất, thất
  • tỉ [tỉ]

    U+5F99, tổng 11 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi3, cong1, zong1, zong4;
    Việt bính: saai2;

    tỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 徙

    (Động) Dời, dọn đi chỗ khác, di chuyển.
    ◇Sử Kí
    : Hạng Vương xuất chi quốc, sử nhân tỉ Nghĩa Đế , 使 (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hạng Vương về nước, bắt Nghĩa Đế phải dời đi nơi khác.

    si, như "si cư (đổi chỗ ở)" (gdhn)
    tỉ, như "tỉ (chuyển nhà)" (gdhn)

    Nghĩa của 徙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xǐ]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 11
    Hán Việt: TỈ
    dời; di chuyển; dọn; chuyển。 迁移。
    迁徙 。
    di chuyển
    徙 居。
    dời chỗ ở; dọn nhà
    Từ ghép:
    徒倚

    Chữ gần giống với 徙:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙 Tự hình chữ 徙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徙

    si:si cư (đổi chỗ ở)
    tỉ:tỉ (chuyển nhà)
    徙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徙 Tìm thêm nội dung cho: 徙