Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 郭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郭, chiết tự chữ QUÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郭:
郭
Pinyin: guo1, guo2;
Việt bính: gwok3;
郭 quách
Nghĩa Trung Việt của từ 郭
(Danh) Tường xây quanh thành, tức thành ngoài.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thích Đốc Bưu hành bộ chí huyện, Huyền Đức xuất quách nghênh tiếp 適督郵行部至縣, 玄德出郭迎接 (Đệ nhị hồi) Bỗng có Đốc Bưu đi đến huyện, Huyền Đức ra thành ngoài đón tiếp.
(Danh) Bộ phận ngoài của vật gì cũng gọi là quách.
§ Thông khuếch 廓.
(Danh) Tên nước thời xưa ở Trung Quốc.
(Danh) Họ Quách.
quách, như "thành quách" (vhn)
Nghĩa của 郭 trong tiếng Trung hiện đại:
[guō]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 15
Hán Việt: QUÁCH
1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
城郭
tường thành; thành quách.
东郭
đông quách
2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
耳郭
vành tai
3. họ Quách。姓。
Số nét: 15
Hán Việt: QUÁCH
1. quách (lớp ngoài tường thành thời xưa)。古代在城的外围加筑的一道城墙。
城郭
tường thành; thành quách.
东郭
đông quách
2. vành; vòng ngoài; bên ngoài。物体周围的边或框。
耳郭
vành tai
3. họ Quách。姓。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郭
| quách | 郭: | thành quách |

Tìm hình ảnh cho: 郭 Tìm thêm nội dung cho: 郭
