Cao su chống va đập cửa
Chữ 旨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旨, chiết tự chữ CHỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旨:
旨
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [本旨] bổn chỉ 2. [甘旨] cam chỉ 3. [諭旨] dụ chỉ 4. [令旨] lệnh chỉ;
旨 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 旨
(Danh) Thức ăn ngon.◇Luận Ngữ 論語: Thực chỉ bất cam, văn nhạc bất lạc 食旨不甘, 聞樂不樂 (Dương Hóa 陽貨) Ăn món ngon không thấy ngon, nghe nhạc không thấy vui.
(Danh) Ý định, ý tứ.
§ Cũng như 恉.
◎Như: ý chỉ 意旨 tâm ý, kì chỉ viễn 其旨遠 ý sâu xa.
(Danh) Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên.
◎Như: thánh chỉ 聖旨 sắc dụ của vua, mật chỉ 密旨 mệnh lệnh bí mật.
◇Tây du kí 西遊記: Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri 我乃天差天使, 有聖旨在此, 請你大王上屆, 快快報知 (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.
(Tính) Ngon, tốt.
◎Như: chỉ tửu 旨酒 rượu ngon, cam chỉ 甘旨 ngon ngọt.
(Phó) Dùng như chữ chỉ 只.
chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ" (vhn)
Nghĩa của 旨 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐ]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 6
Hán Việt: CHỈ
书
1. ngon; ngọt。滋味美。
旨酒
rượu ngon
甘旨
vị ngọt
2. ý nghĩa; dụng ý; mục đích。意义;用意;目的。
主旨
mục đích chính
要旨
mục đích chủ yếu
宗旨
tôn chỉ
会议通过了一系列旨在进一步发展两国科学技术合作的决议。
hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.
3. ý định; ý chỉ。意旨,特指帝王的命令。
圣旨
thánh chỉ
Từ ghép:
旨趣 ; 旨意
Số nét: 6
Hán Việt: CHỈ
书
1. ngon; ngọt。滋味美。
旨酒
rượu ngon
甘旨
vị ngọt
2. ý nghĩa; dụng ý; mục đích。意义;用意;目的。
主旨
mục đích chính
要旨
mục đích chủ yếu
宗旨
tôn chỉ
会议通过了一系列旨在进一步发展两国科学技术合作的决议。
hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.
3. ý định; ý chỉ。意旨,特指帝王的命令。
圣旨
thánh chỉ
Từ ghép:
旨趣 ; 旨意
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨
| chỉ | 旨: | chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 旨 Tìm thêm nội dung cho: 旨
