Cao su chống va đập cửa

Chữ 旨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旨, chiết tự chữ CHỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旨:

旨 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 旨

Chiết tự chữ chỉ bao gồm chữ 匕 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

旨 cấu thành từ 2 chữ: 匕, 日
  • chuỷ, chủy
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • chỉ [chỉ]

    U+65E8, tổng 6 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [本旨] bổn chỉ 2. [甘旨] cam chỉ 3. [諭旨] dụ chỉ 4. [令旨] lệnh chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 旨

    (Danh) Thức ăn ngon.
    ◇Luận Ngữ
    : Thực chỉ bất cam, văn nhạc bất lạc , (Dương Hóa ) Ăn món ngon không thấy ngon, nghe nhạc không thấy vui.

    (Danh)
    Ý định, ý tứ.
    § Cũng như .
    ◎Như: ý chỉ tâm ý, kì chỉ viễn ý sâu xa.

    (Danh)
    Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên.
    ◎Như: thánh chỉ sắc dụ của vua, mật chỉ mệnh lệnh bí mật.
    ◇Tây du kí 西: Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri 使, , , (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.

    (Tính)
    Ngon, tốt.
    ◎Như: chỉ tửu rượu ngon, cam chỉ ngon ngọt.

    (Phó)
    Dùng như chữ chỉ .
    chỉ, như "chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ" (vhn)

    Nghĩa của 旨 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 6
    Hán Việt: CHỈ

    1. ngon; ngọt。滋味美。
    旨酒
    rượu ngon
    甘旨
    vị ngọt
    2. ý nghĩa; dụng ý; mục đích。意义;用意;目的。
    主旨
    mục đích chính
    要旨
    mục đích chủ yếu
    宗旨
    tôn chỉ
    会议通过了一系列旨在进一步发展两国科学技术合作的决议。
    hội nghị thông qua một loạt nghị quyết nhằm mục đích phát triển thêm một bước sự hợp tác khoa học kỹ thuật giữa hai nước.
    3. ý định; ý chỉ。意旨,特指帝王的命令。
    圣旨
    thánh chỉ
    Từ ghép:
    旨趣 ; 旨意

    Chữ gần giống với 旨:

    , , , , , , , , , 𣅃, 𣅅,

    Chữ gần giống 旨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨 Tự hình chữ 旨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

    chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
    旨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 旨 Tìm thêm nội dung cho: 旨