Từ: 本行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 本行 trong tiếng Trung hiện đại:

[běnháng] 1. nghề chính; nghề lâu dài; sở trường。个人一贯从事的或长期已经熟习的行业。
2. nghề nghiệp hiện tại。现在从事的工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
本行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本行 Tìm thêm nội dung cho: 本行