Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朱笃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱笃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 朱笃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūdǔ] Hán Việt: CHU ĐỐC
Châu Đốc (thuộc tỉnh An giang)。 越南地名。属于安江省份。南越西部省份之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笃

đốc:đốc thực (chân thành); Châu Đốc (địa danh)
朱笃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱笃 Tìm thêm nội dung cho: 朱笃