Từ: 软刀子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 软刀子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 软 • 刀 • 子

Nghĩa của 软刀子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ruǎndāo·zi] thủ đoạn mềm dẻo。比喻使人在不知不觉中受到折磨或腐蚀的手段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn软:bột đã nhuyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao刀:con dao, lưỡi dao
đao刀:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo刀:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
软刀子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 软刀子 Tìm thêm nội dung cho: 软刀子