Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 刌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刌, chiết tự chữ THON, THỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刌

Chiết tự chữ thon, thổn bao gồm chữ 寸 刀 hoặc 寸 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刌 cấu thành từ 2 chữ: 寸, 刀
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刌 cấu thành từ 2 chữ: 寸, 刂
  • dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • đao, đao đứng
  • []

    U+520C, tổng 5 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cun3, hua2, hua4;
    Việt bính: cyun2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 刌



    thổn, như "thổn thức" (vhn)
    thon, như "thon thon" (btcn)

    Nghĩa của 刌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cùn]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 5
    Hán Việt: THỔN
    cắt; cắt đứt; chặt。割;截断。

    Chữ gần giống với 刌:

    , , , , , , , 𠚯,

    Chữ gần giống 刌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刌 Tự hình chữ 刌 Tự hình chữ 刌 Tự hình chữ 刌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刌

    thon:thon thon
    thổn:thổn thức
    刌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刌 Tìm thêm nội dung cho: 刌