Từ: 权变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 权变:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 权 • 变

Nghĩa của 权变 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánbiàn] quyền biến; tuỳ cơ ứng biến; thay đổi thích ứng với thời cuộc。随机应变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền权:quyền bính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến变:chính biến (thay đổi)
bến变:bến nước; bến đò
权变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 权变 Tìm thêm nội dung cho: 权变