Cao su chống va đập cửa

Từ: 束手待毙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 束手待毙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 束手待毙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùshǒudàibì] Hán Việt: THÚC THỦ ĐÃI TỆ
khoanh tay chịu chết; bó tay chờ chết。比喻遇到危险或困难,不积极想办法解决,却坐着等死或等待失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 束

súc:súc giấy
thóc:thóc mách
thót:thót bụng
thúc:thúc (bó lại; trói sau lưng)
thút:thút thít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi:dũ dợi
rãi:rộng rãi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được:được lòng, được mùa, được thể
đảy:đay đảy
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy:che đậy; động đậy
đợi:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毙

tệ:tệ (chết, bị giết)
束手待毙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 束手待毙 Tìm thêm nội dung cho: 束手待毙