giảo hoạt
Giả dối, tráo trở. ◇Lỗ Tấn 魯迅:
Sư tử tự đích hung tâm, thố tử đích khiếp nhược, hồ li đích giảo hoạt
獅子似的凶心, 兔子的怯弱, 狐狸的狡猾 (Nột hảm 吶喊, Cuồng nhân nhật kí 狂人日記).Cơ trí linh xảo. ◇Tái sanh duyên 再生緣:
Thiên sanh giảo hoạt thông minh tính, tha đích na ứng biến ngôn từ tùy khẩu lai
天生狡猾聰明性, 他的那應變言詞隨口來 (Đệ thập hạ).Chỉ tình ý thâm hậu. ◇Hàn San 寒山:
Phu thê cộng bách niên, Tương liên tình giảo hoạt
夫妻共百年, 相憐情狡猾 (Thi 詩, Chi nhất nhất ngũ 之一一五).Tên ma quỷ.
Nghĩa của 狡猾 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狡
| giảo | 狡: | giảo quyệt (xảo quyệt) |
| sinh | 狡: | hy sinh |
| xảo | 狡: | xảo kế, xảo quyệt |

Tìm hình ảnh cho: 狡猾 Tìm thêm nội dung cho: 狡猾
