Cao su chống va đập cửa

Từ: 杠铃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杠铃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杠铃 trong tiếng Trung hiện đại:

[gànglíng] tạ。举重器械,在横杠的两端安上圆盘形的金属片,金属片最重的50公斤,最轻的0.25公斤。金属片外加卡箍,以防止滑出。锻炼或比赛时,可以根据体力调节重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃

linh:linh (cái chuông): môn linh
杠铃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杠铃 Tìm thêm nội dung cho: 杠铃