Từ: 松气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松气 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōngqì] xả hơi; giảm độ căng thẳng。降低紧张程度;不再用劲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
松气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松气 Tìm thêm nội dung cho: 松气