Từ: 松花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 松花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 松花 trong tiếng Trung hiện đại:

[sōnghuā] trứng muối。一种蛋制食品,用水混合石灰、黏土、食盐、稻壳等包在鸭蛋或鸡蛋的壳上使凝固变味而成,因蛋青上有像松针的花纹,所以叫松花。也叫皮蛋、变蛋、松花蛋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 松

thông:rừng thông
tòng:tòng (cây thông)
tùng:cây tùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
松花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 松花 Tìm thêm nội dung cho: 松花