Từ: 构造 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构造:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构造 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòuzào] cấu tạo; kết cấu; cấu trúc。各个组成部分的安排、组织和互相关系。
人体构造
cấu tạo cơ thể người
地层的构造
cấu tạo địa tầng; cấu tạo lớp đất.
句子的构造
cấu tạo câu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo
构造 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构造 Tìm thêm nội dung cho: 构造