Từ: lời đường mật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lời đường mật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lời • đường • mật

Dịch lời đường mật sang tiếng Trung hiện đại:

花言巧语; 花腔 《指虚假而动听的话。》
迷魂汤 《迷信所说地狱中使灵魂迷失本性的汤药, 比喻迷惑人的语言或行为。也说迷魂药。》
甜言蜜语 《为了讨人喜欢或哄骗人而说的好听的话。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lời

lời𠅜:lời nói
lời俐:lời lãi
lời利:lời lãi
lời唎:lời nói
lời𠳒:lời nói
lời𱔂:lời nói
lời𱔀:lời nói
lời𡗶:lời nói
lời󰄢:lời nói
lời󰁚:lời lãi
lời󰁛:lời lãi
lời󰅴:lời nói
lời𢈱:lời nói
lời𫜗:lời nói

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường唐:đường (tên họ); đường đột
đường堂:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường塘:đường sá
đường搪:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường棠:cây hải đường
đường榶: 
đường溏:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường糖:ngọt như đường
đường膛:hung đường (lồng ngực)
đường螳:đường lang (bọ ngựa)
đường醣:ngọt như đường
đường鏜:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường镗:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường饧:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường餳:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: mật

mật宓:bí mật
mật密:bí mật
mật𬖵:mật ngọt
mật𦟽:gan mật
mật𦢉:mật gấu
mật蜜:mật ong
mật謐:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
mật谧:mật (yên lặng, tĩnh mịch)
lời đường mật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lời đường mật Tìm thêm nội dung cho: lời đường mật